Dịch vụ thuê xe
Greentours là một công ty du lịch cho thuê xe chuyên nghiệp, uy tín và chất lượng ở Việt Nam, tự tin cung cấp nhiều chủng loại xe từ 4-45 chỗ với đa dạng các hình thức thuê như: thuê theo ngày và thuê dài hạn, thuê xe tự lái và có lái xe. Ngoài ra Du Lịch Việt cũng cung cấp dịch vụ cho thuê xe theo tuyến điểm du lịch, theo số km sử dụng, có khả năng phục vụ một cách tốt nhất nhu cầu của mỗi cá nhân, tổ chức ở Việt Nam.
Bảng giá
BẢNG GIÁ XE MỘT SỐ HÀNH TRÌNH TIÊU BIỂU NĂM 2010
|
Từ Hà Nội đến
|
Km
(2 chiều)
|
Thời gian
|
7 chỗ
|
12-16 chỗ
|
24-30 chỗ
|
35 chỗ
|
45 chỗ
|
| Sân bay | 100 | 1N | 350 | 500 | 700 | 750 | 850 |
| Ao vua (Sơn tây) | 200 | 1N | 800 | 1.100 | 1.500 | 1.800 | 2.200 |
| Chùa Hương | 160 | 1N | 750 | 1.000 | 1.400 | 1.700 | 2.000 |
| Phủ Lý | 170 | 1N | 750 | 1.000 | 1.400 | 1.700 | 2.000 |
| Nam Định | 200 | 1N | 900 | 1.200 | 1.500 | 1.800 | 2.200 |
| Quất Lâm | 330 | 2N/1Đ | 1.700 | 2.000 | 2.8 00 | 3.600 | 4.200 |
| Hải Thịnh | 330 | 3N/2Đ | 2.000 | 2.400 | 3.5 00 | 4.500 | 5.500 |
| Bích Động | 230 | 2N/1Đ |
1.400
|
1.800 | 2.500 | 3.400 | 3.800 |
| Ninh Bình | 200 | 1N | 900 | 1.200 | 1.600 | 2.000 | 2.300 |
| Cúc Phương | 320 | 2N/1 |
1.500
|
1.800 | 2.700 | 3.600 | 4.000 |
| Đồ Sơn | 250 | 2N/1Đ | 1.700 | 2.000 | 2.600 | 3.200 | 3.500 |
| Côn Sơn | 180 | 1N | 900 |
1.200
|
1.600
|
2.000 | 2.200 |
| Kim Bôi | 250 | 2N/1Đ | 1.400 | 1.800 | 2.500 | 3.400 | 3.800 |
| Yên Tử | 320 | 2N/1Đ | 1.700 | 2.000 | 2.8 00 | 3.600 | 4.200 |
| Hạ Long | 380 | 3N/2Đ | 2.000 | 2.400 | 3.6 00 | 4.800 | 5.700 |
| Trà Cổ | 800 | 3N/2Đ |
4.600
|
5.400 | 7.200 | 8.000 | 9.000 |
| Tam Đảo | 200 | 1N | 1.000 | 1.300 | 1.800 | 2.400 | |
| Bắc Ninh | 150 | 1N | 800 | 1.000 | 1.400 | 1.800 | |
| Bắc Giang | 160 | 1N | 900 | 1.100 | 1.500 | 1,700 | |
| Lạng Sơn | 350 | 2N/1Đ | 1.800 | 2.200 | 3.200 | 3.800 | 4.200 |
| Sa Pa | 900 | 4N/3Đ | 5.000 | 6.000 | 7.200 | 11.000 | 12.000 |
| Thái Nguyên | 180 | 1N |
900
|
1.200 | 1.600 | 2.200 | 2.500 |
| Thái Bình | 250 |
1N
|
1.000 | 1.400 | 1.800 | 2.400 | 2.700 |
| Sầm Sơn | 350 | 3N/2Đ |
2.000
|
2.400 | 3.6 00 | 4.800 | 5.700 |
| Cửa Lò | 700 | 4N/3Đ |
3.800
|
4.500 | 5.800 | 7.600 | 8.200 |
| Thiên Cầm | 760 | 4N/3Đ | 4.000 | 4.800 | 6.400 | 8.200 | 9.000 |
| Quảng Bình | 900 | 4N/3Đ |
5.800
|
6.400 | 8.000 | 10.500 | 11.200 |
| Quảng Trị | 1100 | 5N/4Đ | 6.800 |
7.400
|
9.000 | 11.600 | 12.400 |
| T.P Huế | 1400 | 5N/4Đ | 9.800 | 11.000 | 12.400 | 13.600 | 14.800 |
| Xuyên Việt | 5000 | 12N | 28.000 |
32.000
|
36.000 | 40.000 | 42.000 |
Lưu ý: - Bảng giá trên bao gồm: xăng dầu, cầu phà, phí bến bãi .
- Bảng giá trên chưa tính lưu đêm, và thuế VAT
- Biểu giá trên có thể thay đổi theo từng thời điểm cụ thể.
- Những cung đường không có trong bảng trên, Quý khách có thể tính theo đơn
giá km hoặc thoả thuận lại.

